Do tình hình dịch bệnh Covid 19 đã quay lại (cập nhật tối Tháng 10/2021, Bộ Y tế thông tin nước ta có thêm hàng ngàn ca mắc mới Covid-19) nên giá xe ô tô cũ tại Việt Nam lại thêm một lần mất giá nữa trong năm 2021 này, hiện mỗi dòng giảm khoảng 10-55% giá trị so vơi hồi tháng 3/2021.

Cập nhật bảng giá xe ô tô cũ có update mới nhất tháng 10 năm 2021 của hơn 30 hãng xe oto ở Việt Nam: Vinfast, Toyota, Kia, Hyundai, Honda, Mazda, Ford, Mercedes, Mitsubishi, Audi, BMW, Chevrolet, Fiat, Infinifi, Isuzu, LandRover, Lexus, Maserati, Mini, Nissan, Peugeot, Porsche, Renault, Subaru, Suzuki, Volkswagen, Volvo…

Hiện nay thì giá xe ô tô cũ tại Hà Nội & TPHCM so với mặt bằng chung các tỉnh có phần cao hơn từ 5 – 30 triệu đồng/ 1 đầu xe. Đây phần lớn là do chi phí các salon xe cũ tại tphcm & Hà Nội phát sinh cao hơn so với các khu vực khác vì tiêu tốn vào chi phí thuê mặt bằng kinh doanh, nhân sự bán hàng, chi phí môi giới, chi phí cho các đầu lậu nhập xe từ các khu vực khác.

Thị trường xe ô tô cũ chủ yếu tập trung tại thị trường Hà Nội, tphcm…vì đây là nơi tập trung chính của các dòng xe ô tô cũ toàn quốc. Đối với người tìm mua xe ô tô cũ thì Hà Nội & tphcm là một địa điểm rất tốt để tìm kiếm mẫu xe phù hợp, đa dạng chủng loại xe cũ từ giá rất rẻ, bình dân cho tới cao cấp.

Chính vì nhu cầu nhiều nhưng đôi khi các bạn không biết tham khảo mức giá chuẩn cho từng dòng xe muốn mua là bao nhiêu? địa chỉ salon để mua xe ô tô cũ ở đâu uy tín tin cậy?…nên Otovina.net làm bài viết này xin cung cấp bảng giá xe ô tô cũ để các bạn tham khảo, tránh mua phải xe giá cao, đảm bảm quyền lợi của người mua.

Bảng giá xe ô tô cũ
Bảng giá xe ô tô cũ

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ CŨ

Giá xe ô tô cũ tại Hà Nội & tphcm thường cao hơn những tỉnh thành khác trên cả nước, nhưng người mua nhận được rất nhiều lợi ích khi tìm kiếm mua ở đây. Với các cửa hàng kinh doanh xe cũ uy tín nên nguồn xe ô tô cũ rất đẹp, mua bán chuyên nghiệp, đa dạng lựa chọn để người mua thỏa sức tìm kiếm mẫu xe phù hợp.

Bảng giá chúng tôi cung cấp dưới đây mang tính chất tham khảo cao, đảm bảo khi các bạn áp dụng vào thực tế thì sẽ rất phù hợp với thị trường hiện tại. Bảng giá này chúng tôi sẽ update liên tục theo tháng để làm sao sát với giá trị trường nhất. Bảng giá xe này áp dụng cho các loại xe thông dụng tại thị trường Việt Nam.

Bảng giá xe ô tô cũ (đời 2015 trở về đây) cập nhật Otovina 10/2021

Giá xe ô tô cũ tháng 10/2021 này do Oto vina cung cấp, thời điểm này khách mua xe cũ rất ít trong năm, nên giá xe ngày hôm nay đã tăg từ 10-50 triệu đồng so với tháng sau tết các bác nhé.

Đây là bảng giá tổng hợp nhất cho các dòng xe phổ thông hay dùng tại Việt Nam, để có thêm thông tin chính xác hơn về giá các loại xe ô tô cũ, thì chúng tôi khuyến cáo khách hàng nên gọi trực tiếp cho tư vấn viên để biết chính xác mức giá xe bạn định mua tại đúng thời điểm mua, như vậy giá sẽ đảm bảo chính xác 100% giá thị trường.

Hãng xe Giá thấp nhất (VNĐ) Giá trung bình (VNĐ) Giá cao nhất (VNĐ)
Xe ô tô Toyota cũ 315.000.000 470.000.000 865.000.000
Xe ô tô Kia cũ 205.000.000 339.000.000 660.000.000
Xe ô tô Mazda cũ 419.000.000 595.000.000 896.000.000
Xe ô tô Ford cũ 358.000.000 498.000.000 729.000.000
Xe ô tô Hyundai cũ 285.000.000 385.000.000 790.000.000
Xe ô tô Honda cũ 420.000.000 530.000.000 840.000.000
Xe ô tô Chevrolet cũ 157.000.000 268.000.000 485.000.000
Xe ô tô Mitsubishi cũ 310.000.000 539.000.000 765.000.000
Xe ô tô Vinfast cũ 300.000.000 945.000.000 1.300.000.000
Xe ô tô BMW cũ 5500.000.000 899.000.000 1.850.000.000
Xe ô tô Mercedes C200 cũ 845.000.000 1.529.000.000 2.405.000.000

Chú ý: Báo giá trên mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi theo: sở thích, mùa vụ, vùng miền, địa điểm bán xe và từng loại xe theo thời điểm.

Bảng giá bán xe NHẬT cũ

Đây là dòng xe đang nắm giữ thị phần số 1 tại Việt Nam, từ xưa thì xe dòng Toyota vẫn là số 1, có nhiều nguyên nhân và lý do để dòng xe này luôn nằm trong sự lựa chọn của khách hàng. Do mức giá bán xe mới khá cao thêm với khả năng giữ giá tốt vốn có của xe Nhật Bản nên nhìn chung giá bán xe Nhật cũ đã qua sử dụng cũng được tương đối cao so với mặt bằng chung của phân khúc.

dich vu sang ten xe 2

Bảng giá xe Toyota cũ 10/2021

Tại thị trường ô tô Việt Nam, các mẫu xe Toyota luôn được lòng người tiêu dùng trong nước rất ưu chuộng như: Toyota Vios, Toyota Fortuner, Toyota Innova, Toyota Yaris, Toyota Altis hay Toyota Camry…

Bảng giá tối thiểu xe ô tô Toyota cũ

  • Toyota Vios cũ: chỉ từ 190 triệu đồng
  • Toyota Wigo cũ: chỉ từ 295 triệu đồng
  • Toyota Yaris cũ: chỉ từ 349 triệu đồng
  • Toyota Corolla Altis cũ: chỉ từ 348 triệu đồng
  • Toyota Rush cũ: chỉ từ 620 triệu đồng
  • Toyota Innova cũ: chỉ từ 335 triệu đồng
  • Toyota Fortuner cũ: chỉ từ 404 triệu đồng
  • Toyota Camry cũ: chỉ từ 405 triệu đồng

Bảng giá trung bình theo năm sản xuất

Giá xe Camry cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 830 – 600 650 – 560
Giá xe Altis cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 760 – 580 600 – 450
Giá xe Vios cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 500 – 420 440 – 350
Giá xe Inovar cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 780 – 650 600 – 420

Bảng giá xe Honda cũ

Hiện xe ô tô Honda là một trong những hãng xe lớn nhất của Nhật Bản, và cực kỳ ăn khách tại thị trường Việt Nam. Các model xe hơi thuộc Honda đang bán chạy ở trong nước phải kể đến như: Honda CRV, Honda City, Honda Civic, Honda Accord, Honda Jazz, Honda CR-v…

Giá xe thấp nhất cho ô tô Honda cũ 6/2021

  • Honda City cũ: chỉ từ 329 triệu đồng
  • Honda Civic cũ: chỉ từ 319 triệu đồng
  • Honda Brio cũ: chỉ từ 410 triệu đồng
  • Honda CR-V cũ: chỉ từ 395 triệu đồng
  • Honda HR-V cũ: chỉ từ 785 triệu đồng

Giá xe ô tô Honda cũ theo năm sản xuất

Giá xe Accor cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 930 – 700 690 – 600
Giá xe Civic cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 780 – 650 600 – 480
Giá xe City cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 520 – 450 440 – 350
Giá xe CRV cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 850 – 700 680 – 580

Bảng giá bán xe Hàn Quốc cũ

Trong 10 năm trở lại đây xe Hàn rất phát triển, họ có mẫu mã đẹp, đồ chơi nhiều, cộng với giá bán hợp túi tiền với ngưởi Việt nên doanh số rất tốt. Bảng giá xe Hàn dưới đây cung cấp cho bạn lựa chọn tốt khi mua xe Hàn cũ tại Việt Nam.

Bảng giá xe Kia cũ

Tại thị trường oto Việt Nam, Kia được xếp vào một trong những hãng xe có nhiều dòng xe bán chạy trong đó phải kể đến như: Kia Morning, Kia Cerato, Kia Sedona, Kia Rondo hay Kia Sorento,…

Giá xe ô tô Kia cũ tối thiểu

  • Kia Morning cũ: chỉ từ 120 triệu đồng
  • Kia Rio cũ: chỉ từ 280 triệu đồng
  • Kia Cerato cũ: chỉ từ 328 triệu đồng
  • Kia Rondo cũ: chỉ từ 435 triệu đồng
  • Kia Soluto cũ: chỉ từ 328 triệu đồng
  • Kia Sorento cũ: chỉ từ 400 triệu đồng
  • Kia Sedona cũ: chỉ từ 765 triệu đồng

Giá xe ô tô Kia cũ theo năm sản xuất

Giá xe K3 – Cerato cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 580 – 540 520 – 450
Giá xe Carent cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 600 – 550 480 – 400
Giá xe Morning cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 360 – 330 320 – 260
Giá xe Rio cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 520 – 480 420 – 380

Bảng giá xe Huyndai cũ

Đến năm 2011, nhà máy ô tô của công ty với diện tích 68 ha và vốn đầu tư 80 triệu USD đã hoàn thiện và đi vào hoạt động để đưa những chiếc xe Hyundai với giá thành hợp lý đến tay người tiêu dùng trong nước. Các mẫu xe Hyundai đang được ưa chuộng tại nước ta có thể kể đến như: Hyundai Grand i10, Hyundai SantaFe, Hyundai Tucson, Hyundai Elantra,…

Giá xe ô tô Hyundai cũ tối thiểu

  • Hyundai Grand i10 cũ: chỉ từ 123 triệu đồng
  • Hyundai Accent cũ: chỉ từ 295 triệu đồng
  • Hyundai Elantra cũ: chỉ từ 330 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe cũ: chỉ từ 469 triệu đồng
  • Hyundai Tuson cũ: chỉ từ 470 triệu đồng
  • Hyundai Kona cũ: chỉ từ 599 triệu đồng

Giá xe ô tô Hyundai cũ theo năm sản xuất

Giá xe I 10 cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 360 – 320 320– 280
Giá xe Elantra cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 600 – 550 520 – 480
Giá xe Accent cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 520 – 450 440 – 350
Giá xe Santafe cũ 2017 – 2016 2015 – 2013
Giá bán (triệu đồng) 820 – 700 680 – 600

* Lưu ý:

  • Giá xe tháng 10/2021 này thì với bảng giá trên đã giảm từ 5-10% theo báo giá trên là chính xác với thị trường hiện tại.
  • Đây là giá xe ô tô niêm yết tại 1 số showroom uy tín tại Hà Nội và TPHCM. Giá xe oto này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán để thương thảo.

Trên đây là bảng tổng hợp bảng giá xe ô tô cũ tại Hà Nội, tphcm và Việt nam. Qua bảng giá trên giúp quý các bạn có cái nhìn tổng thể về giá xe ô tô cũ khi các bạn có ý định mua xe. Bảng giá trên sẽ cung cấp cho bạn một giá trị thị trường rõ ràng trong phạm vi từ thấp đến cao, giúp bạn đặt một mức giá phù hợp cho chiếc xe bạn muốn mua.

Vậy mua bán xe ô tô cũ ở đâu giá rẻ và uy tín 2021?

Otovina.net Auto được biết đến là một trong những showroom bán xe ô tô cũ đã qua sử dụng chất lượng và uy tín nhất hiện nay. Nơi đây được ra đời nhằm giúp khách hàng chọn mua được những mẫu xe chất lượng, phục vụ cho công việc đi lại hàng ngày. Sau đây, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu vì sao nên mua xe ô tô cũ tại Otovina.net Auto.

Salon mua bán trao đổi xe ô tô của Otovina
Salon mua bán trao đổi xe ô tô của Otovina

Thương hiệu uy tín lâu năm

Đến với Otovina.net Auto các bạn sẽ được trải nghiệm những dòng xe đẳng cấp với chất lượng cao. Ngoài ra, nơi đây còn cam kết về nguồn gốc, xuất xứ của những chiếc xe ô tô cũ. Những chiếc xe ô tô được bán ra đã được kiểm định chất lượng, không có tiền sử về tai nạ hay sự can thiệp vào động cơ.

Do đó, Otovina.net Auto luôn là thương hiệu uy tín trong việc thu mua xe ô tô cũ, bán xe ô tô đã qua sử dụng đối với rất nhiều khách hàng trên cả nước. Những chiếc xe được nhập về bán cho khách hàng đều được áp dụng quy trình kiểm tra nghiêm ngặt. Sau đó, mỗi chiếc xe sẽ có phiếu chứng nhận và được định giá mua bán rõ ràng.

Cung cấp nhiều dòng xe ô tô cũ

Một điểm nhấn được nhiều khách hàng ghi nhận khi đến với Otovina.net Auto đó chính là số lượng xe đa dạng. Các bạn có thể tìm thấy những nhãn hiệu xe nổi tiếng tại đây với rất nhiều màu sắc và đời xe.

Vì vậy, những yêu cầu của bạn về chiếc ô tô cũ mơ ước sẽ được hiện thực hóa tại Otovina.net Auto. Những chiếc xe được showroom nhập về đều được kiểm định rất kỹ về chất lượng, có vượt qua các bài test hay có tiền sử gì không ?

Ngoài ra, những chiếc xe này còn có thêm những loại giấy tờ xác minh như tình trạng xe, số km đã đi,…Đây là tiêu chí mang tới sự thích thú cho khách hàng, điều mà không phải showroom nào cũng có.

Giá thành xe ô tô cũ hợp lý

Giá thành xe tại Otovina.net Auto luôn được công khai và phân định rõ ràng theo từng dòng xe, từng thế hệ xe. Vì vậy, các bạn sẽ không phải lo lắng về việc mình bị mua đắt, ăn chặn tiền mua xe ô tô cũ như những địa chỉ khác.

Ngoài ra, những giao dịch như đặt cọc, thanh toán tiền mua xe đều có hóa đơn minh bạch và được theo dõi rất chi tiết. Do vậy, khách mua xe sẽ được đảm bảo những điều kiện an toàn cho người dùng, hạn chế được những rủi ro và mất mát trong quá trình mua bán. Bên cạnh đó, những thủ tục, giấy tờ mua bán sẽ tại đây cũng hết sức nhanh chóng và gọn nhẹ.

Dịch vụ ưu đãi hấp dẫn, có bán xe trả góp.

Bên cạnh việc bán xe ô tô cũ chất lượng, có nhiều mẫu mã cho các bạn lựa chọn cùng mức giá cạnh tranh. Khách hàng khi mua xe tại Otovina.net Auto sẽ nhận được rất nhiều chính sách ưu đãi, bảo hành được áp dụng linh động trên toàn quốc.

Xem thêm>> Kinh nghiệm mua xe ô tô trả góp

Otovina.net Auto có sự liên kết với rất nhiều showroom trên toàn quốc để mang tới sự tiện lợi cho khách hàng. Ngoài ra, khách hàng khi không có đủ tài chính sẽ được hỗ trợ mua xe bằng hình thức bán xe trả góp. Cùng với đó, khi mang xe về chạy mà không cảm thấy ưng ý có thể được hỗ trợ xem xét đổi sang xe khác.

câu hỏi thường gặp

Qua nhiều năm kinh nghiệm trong nghề mua bán xe ô tô cũ, chúng tôi đã gặp rất nhiều câu hỏi hóc bua từ phía khách hàng, nhiều câu hỏi hữu ích được chúng tôi tập hợp và trả lời trong mục này mời các bạn đón đọc.

Giá các xe phổ thông nhất như thế nào?

Hàng trăm các loại xe phổ thong nhất, phổ biến nhất mà người dân Việt Nam hay dùng sẽ được chúng tôi tập hợp ở đây. Tuỳ theo đời và chất xe mà giá cả có thể chênh lệch nhau một chút nhé.

Bảng giá xe ô tô cũ các dòng xe phổ thông mới Update hôm qua

Toyota Wigo 2019 270 – 350 triệu
Toyota Wigo 2018 290 – 340 triệu
Toyota Yaris 2019 600 – 650 triệu
Toyota Yaris 2018 550 – 600 triệu
Toyota Yaris 2017 500 – 550 triệu
Toyota Yaris 2016 470 – 520 triệu
Toyota Yaris 2015 450 – 500 triệu
Toyota Yaris 2014 400 – 450 triệu
Toyota Yaris 2013 350 – 430 triệu
Toyota Yaris 2012 340 – 400 triệu
Toyota Yaris 2011 280 – 340 triệu
Toyota Vios 2019 470 – 530 triệu
Toyota Vios 2018 460 – 500 triệu
Toyota Vios 2017 400 – 450 triệu
Toyota Vios 2016 330 – 420 triệu
Toyota Vios 2015 300 – 350 triệu
Toyota Vios 2014 280 – 330 triệu
Toyota Vios 2013 270 – 320 triệu
Toyota Vios 2012 250 – 300 triệu
Toyota Vios 2011 230 – 280 triệu
Toyota Vios 2010 200 – 250 triệu
Toyota Corolla Altis 2019 680 – 750 triệu
Toyota Corolla Altis 2018 600 – 680 triệu
Toyota Corolla Altis 2017 580 – 650 triệu
Toyota Corolla Altis 2016 550 – 620 triệu
Toyota Corolla Altis 2015 500 – 580 triệu
Toyota Corolla Altis 2014 470 – 550 triệu
Toyota Corolla Altis 2013 450 – 530 triệu
Toyota Corolla Altis 2012 430 – 500 triệu
Toyota Corolla Altis 2011 400 – 470 triệu
Toyota Corolla Altis 2010 340 – 420 triệu
Toyota Camry 2019 900 triệu – 1 tỉ
Toyota Camry 2018 850 – 900 triệu
Toyota Camry 2017 780 – 850 triệu
Toyota Camry 2016 740 – 800 triệu
Toyota Camry 2015 720 – 770 triệu
Toyota Camry 2014 700 – 720 triệu
Toyota Camry 2013 640 – 700 triệu
Toyota Camry 2012 580 – 650 triệu
Toyota Camry 2011 500 – 550 triệu
Toyota Camry 2010 480 – 540 triệu
Toyota Innova 2019 600 – 650 triệu
Toyota Innova 2018 500 – 600 triệu
Toyota Innova 2017 450 – 500 triệu
Toyota Innova 2016 400 – 450 triệu
Toyota Innova 2015 380 – 410 triệu
Toyota Innova 2014 350 – 400 triệu
Toyota Innova 2013 330 – 390 triệu
Toyota Innova 2012 320 – 370 triệu
Toyota Innova 2011 290 – 340 triệu
Toyota Innova 2010 250 – 300 triệu
Toyota Fortuner 2019 900 – 980 triệu
Toyota Fortuner 2018 850 – 900 triệu
Toyota Fortuner 2017 780 – 850 triệu
Toyota Fortuner 2016 750 – 810 triệu
Toyota Fortuner 2015 650 – 730 triệu
Toyota Fortuner 2014 570 – 640 triệu
Toyota Fortuner 2013 500 – 580 triệu
Toyota Fortuner 2012 480 – 540 triệu
Toyota Fortuner 2011 450 – 520 triệu
Toyota Fortuner 2010 400 – 480 triệu
Toyota Hilux 2019 620 – 720 triệu
Toyota Hilux 2018 600 – 700 triệu
Toyota Hilux 2017 530 – 600 triệu
Toyota Hilux 2016 470 – 550 triệu
Toyota Hilux 2015 410 – 490 triệu
Toyota Hilux 2014 400 – 470 triệu
Toyota Hilux 2013 390 – 450 triệu
Toyota Hilux 2012 320 – 400 triệu
Toyota Hilux 2011 290 – 340 triệu
Toyota Hilux 2010 250 – 300 triệu
 
Honda Jazz 2019 500 –  560 triệu
Honda Jazz 2018 480 –  530 triệu
Honda City 2019 470 – 550 triệu
Honda City 2018 450 – 500 triệu
Honda City 2017 410 – 460 triệu
Honda City 2016 400 – 450 triệu
Honda City 2015 380 – 430 triệu
Honda City 2014 350 – 420 triệu
Honda City 2013 340 – 380 triệu
Honda City 2012 320 – 360 triệu
Honda City 2011 310 – 350 triệu
Honda City 2010 300 – 320 triệu
Honda Civic 2019 700 – 750 triệu
Honda Civic 2018 650 – 700 triệu
Honda Civic 2017 600 – 650 triệu
Honda Civic 2016 550 – 600 triệu
Honda Civic 2015 500 – 550 triệu
Honda Civic 2014 420 – 470 triệu
Honda Civic 2013 400 – 450 triệu
Honda Civic 2012 350 – 400 triệu
Honda Civic 2011 320 – 370 triệu
Honda Civic 2010 300 – 350 triệu
Honda Accord 2019 950 triệu – 1,1 tỉ
Honda Accord 2018 900 triệu – 1 tỉ
Honda Accord 2017 900 – 950 triệu
Honda Accord 2016 800 – 850 triệu
Honda Accord 2015 750 – 830 triệu
Honda Accord 2014 700 – 800 triệu
Honda Accord 2013 600 – 700 triệu
Honda Accord 2012 500 – 600 triệu
Honda Accord 2011 450 – 500 triệu
Honda Accord 2010 400 – 450 triệu
Honda HR-V 2019 750 – 780 triệu
Honda HR-V 2018 700 – 750 triệu
Honda CR-V 2019 900 triệu – 1 tỉ
Honda CR-V 2018 800 – 900 triệu
Honda CR-V 2017 750 – 800 triệu
Honda CR-V 2016 690 – 740 triệu
Honda CR-V 2015 670 – 710 triệu
Honda CR-V 2014 600 – 650 triệu
Honda CR-V 2013 550 – 600 triệu
Honda CR-V 2012 450 – 500 triệu
Honda CR-V 2011 420 – 480 triệu
Honda CR-V 2010 400 – 460 triệu
 
Mazda 2 2019 450 – 520 triệu
Mazda 2 2018 420 – 470 triệu
Mazda 2 2017 400 – 450 triệu
Mazda 2 2016 370 – 420 triệu
Mazda 2 2015 350 – 400 triệu
Mazda 2 2014 310 – 350 triệu
Mazda 2 2013 300 – 340 triệu
Mazda 2 2012 290 – 320 triệu
Mazda 2 2011 200 – 250 triệu
Mazda 3 2019 600 – 650 triệu
Mazda 3 2018 520 – 580 triệu
Mazda 3 2017 500 – 550 triệu
Mazda 3 2016 450 – 520 triệu
Mazda 3 2015 410 – 500 triệu
Mazda 3 2014 370 – 430 triệu
Mazda 3 2013 350 – 400 triệu
Mazda 3 2012 330 – 370 triệu
Mazda 3 2011 320 – 360 triệu
Mazda 3 2010 300 – 350 triệu
Mazda 6 2019 800 – 850 triệu
Mazda 6 2018 700 – 750 triệu
Mazda 6 2017 650 – 730 triệu
Mazda 6 2016 600 – 650 triệu
Mazda 6 2015 550 – 600 triệu
Mazda 6 2014 520 – 580 triệu
Mazda 6 2013 500 – 550 triệu
Mazda 6 2012 470 – 530 triệu
Mazda 6 2011 450 – 500 triệu
Mazda 6 2010 400 – 450 triệu
Mazda CX-5 2019 800 – 900 triệu
Mazda CX-5 2018 750 – 800 triệu
Mazda CX-5 2017 700 – 750 triệu
Mazda CX-5 2016 650 – 720 triệu
Mazda CX-5 2015 600 – 650 triệu
Mazda CX-5 2014 550 – 600 triệu
Mazda BT-50 2019 520 – 580 triệu
Mazda BT-50 2018 500 – 550 triệu
Mazda BT-50 2017 460 – 520 triệu
Mazda BT-50 2016 450 – 500 triệu
Mazda BT-50 2015 400 – 470 triệu
Mazda BT-50 2014 380 – 450 triệu
Mazda BT-50 2013 350 – 420 triệu
Mazda BT-50 2012 320 – 400 triệu
 
Kia Morning 2019 290 – 330 triệu
Kia Morning 2018 250 – 280 triệu
Kia Morning 2017 240 – 260 triệu
Kia Morning 2016 230 – 250 triệu
Kia Morning 2015 220 – 240 triệu
Kia Morning 2014 200 – 230 triệu
Kia Morning 2013 190 – 220 triệu
Kia Morning 2012 180 – 200 triệu
Kia Morning 2011 170 – 190 triệu
Kia Morning 2010 150 – 170 triệu
Kia Cerato 2019 510 – 570 triệu
Kia Cerato 2018 500 – 550 triệu
Kia Cerato 2017 490 – 530 triệu
Kia Cerato 2016 460 – 520 triệu
Kia Cerato 2015 450 – 500 triệu
Kia Cerato 2014 420 – 480 triệu
Kia Cerato 2013 400 – 450 triệu
Kia Cerato 2012 350 – 380 triệu
Kia Cerato 2011 320 – 370 triệu
Kia Cerato 2010 290 – 330 triệu
Kia Optima 2019 700 – 750 triệu
Kia Optima 2018 620 – 680 triệu
Kia Optima 2017 600 – 660 triệu
Kia Optima 2016 590 – 640 triệu
Kia Optima 2015 570 – 620 triệu
Kia Optima 2014 550 – 600 triệu
Kia Optima 2013 500 – 550 triệu
Kia Optima 2012 480 – 530 triệu
Kia Optima 2011 450 – 500 triệu
Kia Optima 2010 400 – 450 triệu
Kia Sorento 2019 720 – 800 triệu
Kia Sorento 2018 700 – 750 triệu
Kia Sorento 2017 670 – 720 triệu
Kia Sorento 2016 650 – 700 triệu
Kia Sorento 2015 550 – 600 triệu
Kia Sorento 2014 470 – 530 triệu
Kia Sorento 2013 450 – 500 triệu
Kia Sorento 2012 420 – 470 triệu
Kia Sorento 2011 410 – 460 triệu
Kia Sorento 2010 400 – 450 triệu
Kia Rondo 2019 500 – 570 triệu
Kia Rondo 2018 480 – 520 triệu
Kia Rondo 2017 470 – 510 triệu
Kia Rondo 2016 450 – 500 triệu
Kia Rondo 2015 420 – 470 triệu
Kia Rondo 2014 400 – 450 triệu
Kia Sedona 2019 950 triệu – 1 tỉ
Kia Sedona 2018 850 – 900 triệu
Kia Sedona 2017 750 – 800 triệu
Kia Sedona 2016 700 – 780 triệu
Kia Sedona 2015 620 – 700 triệu
Kia Sedona 2014 550 – 650 triệu
 
Hyundai Grand i10 2019 300 – 350 triệu
Hyundai Grand i10 2018 250 – 300 triệu
Hyundai Grand i10 2017 230 – 280 triệu
Hyundai Grand i10 2016 220 – 260 triệu
Hyundai Grand i10 2015 210 – 250 triệu
Hyundai Grand i10 2014 200 – 230 triệu
Hyundai Grand i10 2013 190 – 230 triệu
Hyundai Grand i10 2012 170 – 220 triệu
Hyundai Grand i10 2011 150 – 200 triệu
Hyundai Grand i10 2010 140 – 200 triệu
Hyundai Accent 2019 430 – 470 triệu
Hyundai Accent 2018 420 – 460 triệu
Hyundai Accent 2017 400 – 450 triệu
Hyundai Accent 2016 350 – 420 triệu
Hyundai Accent 2015 320 – 400 triệu
Hyundai Accent 2014 300 – 350 triệu
Hyundai Accent 2013 280 – 320 triệu
Hyundai Accent 2012 250 – 300 triệu
Hyundai Accent 2011 230 – 270 triệu
Hyundai Accent 2010 220 – 250 triệu
Hyundai Elantra 2019 550 – 650 triệu
Hyundai Elantra 2018 500 – 550 triệu
Hyundai Elantra 2017 470 – 530 triệu
Hyundai Elantra 2016 450 – 500 triệu
Hyundai Elantra 2015 400 – 450 triệu
Hyundai Elantra 2014 370 – 420 triệu
Hyundai Elantra 2013 350 – 400 triệu
Hyundai Elantra 2012 250 – 350 triệu
Hyundai Elantra 2011 210 – 250 triệu
Hyundai Elantra 2010 200 – 220 triệu
Hyundai Kona 2019 600 – 700 triệu
Hyundai Kona 2018 500 – 600 triệu
Hyundai Tucson 2019 780 – 860 triệu
Hyundai Tucson 2018 750 – 830 triệu
Hyundai Tucson 2017 730 – 800 triệu
Hyundai Tucson 2016 700 – 750 triệu
Hyundai Tucson 2015 650 – 700 triệu
Hyundai Tucson 2014 520 – 600 triệu
Hyundai Tucson 2013 490 – 550 triệu
Hyundai Tucson 2012 400 – 480 triệu
Hyundai Tucson 2011 350 – 450 triệu
Hyundai Tucson 2010 280 – 350 triệu
Hyundai SantaFe 2019 1 – 1,1 tỉ
Hyundai SantaFe 2018 900 – 980 triệu
Hyundai SantaFe 2017 800 – 850 triệu
Hyundai SantaFe 2016 750 – 800 triệu
Hyundai SantaFe 2015 700 – 750 triệu
Hyundai SantaFe 2014 650 – 720 triệu
Hyundai SantaFe 2013 600 – 650 triệu
Hyundai SantaFe 2012 590 – 620 triệu
Hyundai SantaFe 2011 580 – 620 triệu
Hyundai SantaFe 2010 550 – 600 triệu
 
Nissan Sunny 2019 380 – 430 triệu
Nissan Sunny 2018 350 – 400 triệu
Nissan Sunny 2017 300 – 350 triệu
Nissan Sunny 2016 270 – 330 triệu
Nissan Sunny 2015 250 – 300 triệu
Nissan Sunny 2014 220 – 270 triệu
Nissan Sunny 2013 200 – 250 triệu
Nissan Sunny 2012 190 – 250 triệu
Nissan Sunny 2011 180 – 220 triệu
Nissan Sunny 2010 150 – 200 triệu
Nissan X-Trail 2019 800 – 870 triệu
Nissan X-Trail 2018 730 – 800 triệu
Nissan X-Trail 2017 700 – 750 triệu
Nissan Terra 2019 800 – 850 triệu
Nissan Terra 2018 750 – 800 triệu
Nissan Navara 2019 530 – 650 triệu
Nissan Navara 2018 480 – 600 triệu
Nissan Navara 2017 450 – 500 triệu
Nissan Navara 2016 400 – 470 triệu
Nissan Navara 2015 370 – 420 triệu
Nissan Navara 2014 350 – 380 triệu
Nissan Navara 2013 300 – 350 triệu
Nissan Navara 2012 290 – 320 triệu
Nissan Navara 2011 270 – 320 triệu
Nissan Navara 2010 250 – 300 triệu
 
Mitsubishi Attrage 2019 320 – 400 triệu
Mitsubishi Attrage 2018 280 – 350 triệu
Mitsubishi Attrage 2017 250 – 300 triệu
Mitsubishi Attrage 2016 230 – 290 triệu
Mitsubishi Attrage 2015 230 – 280 triệu
Mitsubishi Mirage 2019 300 – 370 triệu
Mitsubishi Mirage 2018 280 – 340 triệu
Mitsubishi Mirage 2017 260 – 320 triệu
Mitsubishi Mirage 2016 240 – 300 triệu
Mitsubishi Mirage 2015 230 – 290 triệu
Mitsubishi Mirage 2014 220 – 280 triệu
Mitsubishi Outlander 2019 730 – 800 triệu
Mitsubishi Outlander 2018 700 – 780 triệu
Mitsubishi Outlander 2017 700 – 780 triệu
Mitsubishi Outlander 2016 690 – 760 triệu
Mitsubishi Outlander 2015 670 – 750 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2019 800 – 950 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2018 750 – 850 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2017 720 – 800 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2016 550 – 700 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2015 450 – 500 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2014 430 – 480 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2013 420 – 470 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2012 400 – 450 triệu
Mitsubishi Navara 2019 500 – 580 triệu
Mitsubishi Navara 2018 490 – 550 triệu
Mitsubishi Navara 2017 480 – 520 triệu
Mitsubishi Navara 2016 450 – 520 triệu
 
Suzuki Celerio 2019 270 – 330 triệu
Suzuki Celerio 2018 250 – 300 triệu
Suzuki Swift 2019 450 – 500 triệu
Suzuki Swift 2018 400 – 450 triệu
Suzuki Swift 2017 380 – 420 triệu
Suzuki Swift 2016 350 – 400 triệu
Suzuki Swift 2015 330 – 400 triệu
Suzuki Swift 2014 320 – 380 triệu
Suzuki Ciaz 2019 350 – 420 triệu
Suzuki Ciaz 2018 320 – 400 triệu
Suzuki Ciaz 2017 300 – 380 triệu
Suzuki Vitara 2016 500 – 550 triệu
Suzuki Vitara 2015 480 – 520 triệu
Suzuki Vitara 2014 450 – 500 triệu
Suzuki Ertiga 2019 350 – 420 triệu
Suzuki Ertiga 2018 350 – 400 triệu
Suzuki Ertiga 2017 310 – 400 triệu
Suzuki Ertiga 2016 300 – 380 triệu
Suzuki Ertiga 2015 280 – 350 triệu
Suzuki Ertiga 2014 250 – 300 triệu
 
Ford EcoSport 2019 400 – 500 triệu
Ford EcoSport 2018 410 – 480 triệu
Ford EcoSport 2017 400 – 450 triệu
Ford EcoSport 2016 380 – 450 triệu
Ford EcoSport 2015 370 – 420 triệu
Ford EcoSport 2014 350 – 400 triệu
Ford Focus 2019 550 – 650 triệu
Ford Focus 2018 500 – 550 triệu
Ford Focus 2017 400 – 500 triệu
Ford Focus 2016 420 – 480 triệu
Ford Focus 2015 400 – 450 triệu
Ford Focus 2014 380 – 450 triệu
Ford Focus 2013 350 – 400 triệu
Ford Focus 2012 280 – 350 triệu
Ford Focus 2011 200 – 300 triệu
Ford Focus 2010 230 – 270 triệu
Ford Escape 2014 380 – 450 triệu
Ford Escape 2013 350 – 420 triệu
Ford Escape 2012 320 – 400 triệu
Ford Escape 2011 280 – 350 triệu
Ford Escape 2010 280 – 330 triệu
Ford Everest 2019 900 triệu – 1 tỉ
Ford Everest 2018 850 – 950 triệu
Ford Everest 2017 800 – 900 triệu
Ford Everest 2016 780 – 850 triệu
Ford Everest 2015 500 – 550 triệu
Ford Everest 2014 450 – 500 triệu
Ford Everest 2013 400 – 480 triệu
Ford Everest 2012 380 – 450 triệu
Ford Everest 2011 350 – 420 triệu
Ford Everest 2010 300 – 400 triệu
Ford Ranger 2019 700 – 750 triệu
Ford Ranger 2018 550 – 700 triệu
Ford Ranger 2017 500 – 550 triệu
Ford Ranger 2016 450 – 500 triệu
Ford Ranger 2015 400 – 480 triệu
Ford Ranger 2014 380 – 430 triệu
Ford Ranger 2013 350 – 400 triệu
Ford Ranger 2012 300 – 380 triệu
Ford Ranger 2011 280 – 350 triệu
Ford Ranger 2010 200 – 280 triệu
 
Chevrolet Spark 2018 200 – 230 triệu
Chevrolet Spark 2017 170 – 220 triệu
Chevrolet Spark 2016 150 – 200 triệu
Chevrolet Spark 2015 150 – 200 triệu
Chevrolet Spark 2014 120 – 170 triệu
Chevrolet Spark 2013 110 – 150 triệu
Chevrolet Spark 2012 100 – 150 triệu
Chevrolet Spark 2011 90 – 120 triệu
Chevrolet Spark 2010 80 – 100 triệu
Chevrolet Cruze 2018 350 – 400 triệu
Chevrolet Cruze 2017 330 – 370 triệu
Chevrolet Cruze 2016 300 – 370 triệu
Chevrolet Cruze 2015 290 – 350 triệu
Chevrolet Cruze 2014 280 – 350 triệu
Chevrolet Cruze 2013 250 – 330 triệu
Chevrolet Cruze 2012 220 – 300 triệu
Chevrolet Cruze 2011 200 – 250 triệu
Chevrolet Cruze 2010 180 – 230 triệu
Chevrolet Trailblazer 2019 700 – 850 triệu
Chevrolet Trailblazer 2018 650 – 750 triệu
Chevrolet Colorado 2019 520 – 600 triệu
Chevrolet Colorado 2018 500 – 550 triệu
Chevrolet Colorado 2017 420 – 500 triệu
Chevrolet Colorado 2016 400 – 480 triệu
Chevrolet Colorado 2015 380 – 450 triệu
Chevrolet Colorado 2014 320 – 400 triệu
Chevrolet Colorado 2013 300 – 350 triệu
 
Isuzu mu-X 2019 700 – 750 triệu
Isuzu mu-X 2018 650 – 700 triệu
Isuzu D-max 2019 500 – 550 triệu
Isuzu D-max 2018 420 – 500 triệu
Isuzu D-max 2017 380 – 450 triệu
Isuzu D-max 2016 350 – 420 triệu
Isuzu D-max 2015 330 – 400 triệu
Isuzu D-max 2014 300 – 350 triệu
Isuzu D-max 2013 300 – 350 triệu
Isuzu D-max 2012 290 – 320 triệu
Isuzu D-max 2011 290 – 320 triệu
Isuzu D-max 2010 260 – 305 triệu

Chú ý: Giá cả có thế lên xuống 5% vì chất xe, mùa vụ, màu xe…

Không nên mua những dòng xe cũ nào?

Theo các chuyên gia, người mua ô tô cũ tuyệt đối tránh những dòng xe cũ không nên mua này: xe bị tai nạn, xe bị thuỷ kích, xe taxi hoàn lương, xe cũ đời sâu, xe cũ nhập lậu, xe bị lỗi kỹ thuật đã qua “đại trùng tu”, xe không có giấy tờ chính chủ, chủ xe không chịu sang tên chỉ dùng giấy uỷ quyền… Bởi các loại xe cũ tiềm ẩn rất nhiều rủi ro.

Bảng giá xe ô tô cũ dưới 100 triệu loại nào tốt?

Phân khúc xe ô tô dưới 100 triệu hiện đang khá sôi động trên thị trường xe cũ Việt Nam. Việc chỉ bỏ ra một khoảng tiền bằng một chiếc xe ga cao cấp, nhưng có thể mang lại nhiều lợi ích như an toàn, tránh được mưa nắng, những chiếc ô tô giá rẻ dưới 100 triệu vẫn được đông đảo khách hàng lựa chọn như sau:

  • Bán xe Mazda 323 sản xuất năm 1999, màu xám, xe nhập
  • Cần bán Toyota Corolla năm 1990, nhập khẩu, giá chỉ 70 triệu
  • Bán Toyota Camry năm sản xuất 1988, nhập khẩu nguyên chiếc, giá 55tr
  • MATIZ 2003 Không taxi dịch vụ , gia đình cần bán
  • Chính chủ cần bán gấp xe Nissan – xe chuyên dụng chở tiền, giá 97tr
Các loại xe ô to 4 chỗ nào giá rẻ?

Cùng điểm qua các loại xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ tại Việt Nam trong năm 2020. Cập nhật giá lăn bánh tháng 11/2020 mới nhất trong điều kiện giảm lệ phí trước bạ 50% chính thức có hiệu lực.

  • Xe Kia Morning. ​​​​​​
  • Xe Hyundai Grand i10.
  • Xe Toyota Wigo.
  • Xe Honda Brio.
  • Xe Suzuki Celerio.
  • Xe Chevrolet Spark.
  • Xe Vinfast Fadil.
  • Xe Mitsubishi Mirage.
Xe 7 chỗ giá rẻ nhất Việt Nam gồm loại nào?
Những mẫu xe ô tô 7 chỗ giá rẻ nhất tại Việt Nam hiện nay được Otovina.net giới thiệu cho các bạn theo bảng giá dưới đây nhé.
  • Mitsubishi Xpander: Giá từ 530-620 triệu đồng.
  • Suzuki Ertiga 2019: Giá từ 429-550 triệu đồng.
  • Toyota Innova: Giá từ 765-968 triệu đồng.
  • Toyota Avanza: Giá từ 530-602 triệu đồng.
Chạy dịch vụ, chạy Grab Car nên mua xe gì?

Khi mua xe chạy dịch vụ, chạy Grab nên ưu tiên các mẫu xe giá rẻ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, nội thất rộng rãi… Mua xe cũ chạy Grab, taxi… chạy dịch vụ nói chung có thể tham khảo các mẫu xe 4 chỗ như Hyundai Grand i10, Toyota Wigo, Toyota Vios… xe 7 chỗ như Suzuki Ertiga, Suzuki XL7, Mitsubishi Xpander, Toyota Innova, Toyota Fortuner

Lần đầu mua ô tô nên mua xe gì?

Theo tư vấn mua ô tô lần đầu từ nhiều chuyên gia, nếu có nguồn ngân sách dư dả, thích trải nghiệm xe mới thì mua ô tô mới sẽ phù hợp. Còn nếu muốn tiết kiệm tối đa chi phí mua xe thì vẫn nên tham khảo mua ô tô cũ.

Mua xe ô tô lần đầu nên chọn các mẫu xe nhỏ gọn để dễ lái, dễ xoay trở trong phố. Có thể tham khảo một số xe như: Hyundai Grand i10, Toyota Wigo, Kia Morning, Honda Brio, Toyota Vios, Hyundai Accent, Mazda 2

Gia đình cần bán xe ô tô thì làm sao?

Hiện nay, tại thị trường Việt Nam, xe gia đình ngày càng thu hút sự chú ý của đông đảo khách hàng. Dòng xe này sở hữu tính năng đa dụng cùng hàng loạt ưu điểm thích hợp với nhu cầu sử dụng cho gia đình như: không gian nội thất rộng rãi, thoải mái, động cơ mượt mà, dễ dàng điều khiển, tiết kiệm nhiên liệu cùng mức giá hợp lý.

Nếu bạn đang có ý định mua một chiếc xe cho gia đình, hãy đến với Otovina. Tại đây bạn sẽ nhanh chóng tìm được cho mình chiếc xe gia đình ưng ý trong hàng loạt sự lựa chọn như: Toyota Vios, Toyota Innova, Kia Morning, Kia Carens, Honda City, Honda CRV, Huyndai i10, Ford Ecosport, Chervolet Captiva,…

Hoặc nếu bạn đang có xe gia đình đã qua sử dụng cần bán lại, đừng ngần ngại sử dụng dịch vụ thu mua xe ô tô cũ tại Otovina. Cam kết Otovina sẽ kết nối người bán và người mua lại với nhau.

Giá xe ôtô VnExpress như thế nào?

VnExpress là một trang báo uy tín số 1 Việt Nam, hiện các loại xe và hãng xe đang rao bán trên này là rất lớn và thông tin mua bán là tin cậy.

Chúng tooi otovina xin cung cấp bảng giá xe ôtô VnExpress, giá cập nhật mới nhất bảng giá xe oto tháng 10/2020 đầy đủ các hãng phổ biến nhất tại Việt Nam: Vinfast, Honda, Toyota, Hyundai, Kia, Mazda, Mercedes, BMW,…

Oto cũ giá 300 triệu loại nào tốt?

“300 triệu nên mua xe mới hay cũ?” đây là vấn đề khá nhiều người phân vân. Với ngân sách 300 – 400 triệu đồng, hiện nay bạn hoàn toàn có thể mua được một chiếc ô tô mới như Kia Morning, Hyundai Grand i10…

Danh sách các loại xe Oto cũ giá 300 triệu được otovina cung cấp dưới đây rất được khach hàng ưu chuộng bởi giá rẻ mà chất lượng đảm bảo.

Những mẫu xe ô tô cũ giá 300 triệu hiện có trên thị trường bao gồm:

  • Chính chủ bán cần bán chiếc BMW 325i, đời 2004, giá chỉ 285tr
  • Gia Hưng Auto cần bán xe Honda Civic 1.8MT SX cuối năm 2008,
  • Bán ô tô Hyundai Grand i10 sản xuất 2017
  • Daewoo Lacetti CDX sx 2010 AT 1.6l bản full option
  • Bán Honda Civic 1.8 sản xuất 2007 biển Hà Nội

Kết luận

Các ý kiến đóng góp hay cần tư vấn về giá mua bán xe ô tô cũ hoặc cần cung cấp bảng giá xe ô tô cũ tại Việt Nam chính xác nhất tại đúng thời điểm bạn yêu cầu thì xin quý khách liên hệ trực tiếp với Hotline hoặc qua thông tin liên hệ dưới đây, chúng tôi sẽ trả lời nhanh nhất có thể.

Tham khảo giá một số loại xe cũ đang bán